TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT 三字经TAMTUKINH 08 Viết Xuân Hạ, viết thu đông

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT 三字经TAMTUKINH 08 Viết Xuân Hạ, viết thu đông

Bài 8: VIẾT XUÂN HẠ, VIẾT THU ĐÔNG.

1

2

3

4

曰春夏,曰秋冬;

此四時,運不窮。

曰南北,曰西東;

此四方,應乎中。

Viết xuân hạ, viết thu đông;

Thử tứ thời, vận bất cùng.

Viết nam bắc, viết tây đông;

Thử tứ phương, ứng hồ trung.

Nguyên văn:

曰(yuē) 春(chūn) 夏(xià),曰(yuē) 秋(qiū) 冬(dōng),

此(cǐ) 四(sì) 時(shí),運(yùn) 不(bù) 窮(qióng)。

曰(yuē) 南(nán) 北(běi),曰(yuē) 西(xī) 東(dōng),

此(cǐ) 四(sì) 方(fāng),應(yìng) 乎(hū) 中(zhōng)。

  1. Rằng: xuân, hạ, thu và đông
  2. Đó là bốn mùa xoay vần không ngừng
  3. Rằng: Nam, Bắc, Đông và Tây
  4. Đó là bốn phương hướng đối ứng vào giữa

Giải nghĩa văn tự:

Rằng: xuân, hạ, thu, đông, đó là bốn mùa, xây vần quanh năm chẳng ngừng. Rằng: Nam, Bắc, Tây và Đông, đó là bốn phương, đều ứng vào giữa.


Từ vựng:

(1) Viết (曰):gọi là, rằng

(2) Thử (此):này, cái này

(3) Thời (時):mùa.

(4) Vận (運):chuyển động lặp đi lặp lại tuần hoàn theo một quỹ đạo nhất định

(5) Cùng (窮):dừng lại, tận cùng.

(6) Phương (方):phương vị, phương hướng

(7) Ứng (應):đối ứng, tương ứng

(8) Hô, hồ (乎):ở, tại

(9) Trung (中):trung tâm, ở giữa.

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Vận

(May mắn, Chuyển động)

Quân

(Quân đội, binh lính)

     

Cùng

(Cuối, hết)

Huyệt

(Hang, động)

Cung

(Thân mình )

   

Ứng

(tương ứng)

Ưng(…)

Tâm

(Tim)

   

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

,
,
, 西
,

Để lại một bình luận

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.