TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] | 3 Ngọc bất trác, bất thành khí
Bài 3: DƯỠNG BẤT GIÁO, PHỤ CHI QUÁ.
| 1
2 3 4 |
養不教,父之過;
教不嚴,師之惰。 子不學,非所宜; 幼不學,老何為? |
Dưỡng bất giáo, phụ chi quá;
Giáo bất nghiêm, sư chi đọa. Tử bất học, phi sở nghi; Ấu bất học, lão hà vi? |
Nguyên văn:
養(yǎng) 不(bú) 教(jiào),父(fù) 之(zhī) 過(guò),
教(jiào) 不(bù) 嚴(yán),師(shī) 之(zhī) 惰(duò)。
子(zǐ) 不(bù) 學(xué),非(fēi) 所(suǒ) 宜(yí),
幼(yòu) 不(bù) 學(xué),老(lǎo) 何(hé) 為(wéi)。
- Nuôi mà không dạy là lỗi của cha.
- Dạy mà không nghiêm là quấy của thầy
- Con không học thì không phải lẽ.
- Còn nhỏ không học, già sẽ làm gì?
Giải nghĩa văn tự
Nuôi con mà chẳng dạy dỗ, ấy là lỗi của người cha. Dạy học mà chẳng nghiêm, ấy là quấy của ông thầy. Kẻ làm con mà chẳng học, chẳng phải lẽ nên vậy. Lúc nhỏ chẳng học thì lớn lên rồi tới già sẽ làm gì?
Từ vựng:
(1) Dưỡng (養):nuôi dưỡng
(2) Giáo (教):dạy dỗ
(3) Phụ (父):cha
(4) Quá (過):lỗi
(5) Nghiêm (嚴):nghiêm khắc
(6) Sư (師):thầy
(7) Đọa, nọa (惰):bê trễ, lười biếng
(8) Tử (子):con trẻ
(9) Phi (非):không
(10) Nghi (宜):đúng đắn
(11)Ấu (幼):nhỏ, trẻ
(12)Lão (老):già
(13)Hà (何):[cái] gì
(14)Vi (為):làm
Phân tách chữ:
| Chữ hán | Phân tách | Triết tự | |||
| 養
Dưỡng (nuôi dưỡng.)
|
?
Dương (Con dê) |
食
Thực (ăn) |
艮
Cấn (vững, cứng, quẻ cấn) |
||
| 嚴
Nghiêm (Nghiêm khắc) |
吅
Huyên (ồn ào) |
敢
Cảm (Dũng cảm, gan dạ) |
攵
Phộc (đánh khẽ) |
耳
Nhĩ (cái tai) |
|
| 惰
Đọa, nọa (lười biếng) |
⺖
Tâm (tim) |
左
Tả (bên trái ) |
月
Nguyệt (Trăng) |
||
| 幼
Ấu (nhỏ, trẻ con) |
幺
Yêu (Nhỏ bé) |
力
Lực (Sức lực) |
|||
Tập viết (Viết đè lên nét mờ)
| 養 | 不 | 教 | , | 父 | 之 | 過 |
| 教 | 不 | 嚴 | , | 師 | 之 | 惰 |
| 子 | 不 | 學 | , | 非 | 所 | 宜 |
| 幼 | 不 | 學 | , | 老 | 何 | 為 |
