TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] 14 Phàm huấn mông, tu giảng cứu
Bài 14: PHÀM HUẤN MÔNG, TU GIẢNG CỨU.
| 1
2 3 4 |
凡訓蒙,須講究;
詳訓詁,明句讀。 為學者,必有初; 小學終,至四書。 |
Phàm huấn mông, tu giảng cứu;
Tường huấn hổ, minh cú đậu. Vi học giả, tất hữu sơ; Tiểu học chung, chí Tứ Thư. |
Nguyên văn
凡(fán) 訓 (xùn) 蒙(méng),須(xū)講(jiǎng) 究(jiū),
詳(xiáng) 訓(xùn) 詁(gǔ),名(míng) 句(jù) 讀 dòu)。
為,(wéi) 學(xué) 者(zhě),必(bì) 有(yǒu) 初(chū),
小(xiǎo) 學(xué) 終(zhōng),至(zhì) 四(sì) 書 (shū)。
- Dạy trẻ con nên giảng xét kỹ lưỡng
- Tường tận nghĩa xưa, ngắt câu rõ ràng
- Làm người đi học ắt phải biết chỗ bắt đầu
- Học xong tiểu học mới tới Tứ Thư.
Giải nghĩa văn tự :
Hễ dạy trẻ thơ nên giảng giải, xét tìm cho kỹ lưỡng, tường tận ngữ nghĩa, lời văn cổ xưa; câu chữ phân minh rõ ràng. Kẻ đi học, ắt phải học từ chỗ ban đầu. Học hết sách tiểu học rồi đến đọc tứ thư.
Từ vựng
(1) 凡 (phàm):phàm là, hễ là
(2) 訓 (huấn):dạy bảo
(3) 蒙 (mông):chỉ trẻ nhỏ mới bắt đầu đi học
(4) 須 (tu):ắt phải
(5) 講究 (giảng cứu):chú trọng, coi trọng. Trong bài chỉ về chú trọng phương pháp dạy học.
(6) 詳 (tường):hiểu,tường tận
(7) 訓 詁 (huấn cổ):giải nghĩa của từ trong sách cổ
(8) 句讀 (cú đậu):ngắt câu. Trong sách cổ không có dấu câu, cho nên khi đọc sách, chỗ dừng của câu văn, ý hoàn chỉnh được gọi là “cú” (tức là một câu); không có ý hoàn chỉnh mà chỉ dừng một chút gọi là “độc”, giống như dấu phẩy.
(9) 為學 (vi học):học hỏi kiến thức
(10) 者 (giả):người
(11) 初 (sơ):bắt đầu; nghĩa bóng chỉ gốc rễ, cơ sở
(12) 小學(tiểu học):học những điều căn bản; ý trong bài này là tìm hiểu kỹ về hình dạng, âm đọc, nghĩa của chữ
(13) 終 (chung):hoàn thành, kết thúc
(14) 四書 (tứ thư):chỉ về bốn cuốn sách cổ Luận Ngữ, Mạnh Tử, Đại Học, Trung Dung
Phân tách chữ:
| Chữ hán | Phân tách | Triết tự | |||
| 訓
Huấn (Dạy bảo) |
言
Ngôn (Nói) |
川
Xuyên (Sông) |
|||
| 蒙
Mông (dạy trẻ con) |
冡
Mông (Che trùm) |
豕
Thỉ (Heo) |
|||
| 講
Giảng (Giảng giải) |
言
Ngôn (Nói) |
冓
Cấu (Nơi kín đáo) |
再
Tái (Làm lại |
冉
Nhiễm (Yếu ớt….) |
|
| 詳
Tường ( tường tận) |
言
Ngôn (Nói) |
羊
Dương (Con dê) |
|||
| 讀
Đậu, độc (Dấu phảy) |
言
Ngôn |
賣
Mại (bán) |
買
Mãi (Mua) |
||
Tập viết (Viết đè lên nét mờ)
| 凡 | 訓 | 蒙 | , | 須 | 講 | 究 |
| 詳 | 訓 | 詁 | , | 明 | 句 | 讀 |
| 為 | 學 | 者 | , | 必 | 有 | 初 |
| 小 | 學 | 終 | , | 至 | 四 | 書 |
