TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] 15 Luận Ngữ giả, nhị thập thiên
Bài 15: LUẬN NGỮ GIẢ, NHỊ THẬP THIÊN.
| 1
2 3 4 |
論語者,二十篇;
群弟子,記善言。 孟子者,七篇止; 講道德,說仁義。 |
Luận Ngữ giả, nhị thập thiên;
Quần đệ tử, kí thiện ngôn. Mạnh Tử giả, thất thiên chỉ; Giảng đạo đức, thuyết nhân nghĩa. |
Nguyên văn
論(lún) 語(yǔ) 者(zhě),二(èr) 十(shí) 篇(piān),
群(qún) 弟(dì) 子(zǐ),記(jì) 善(shàn) 言(yán)。
孟(mèng) 子(zǐ) 者(zhě),七(qī) 篇(piān) 止(zhǐ),
講(jiǎng) 道(dào) 德(dé),說(shuō) 仁(rén) 義(yì)。
- Luận Ngữ có hai mươi thiên,
- Các đệ tử ghi chép lời dạy hay.
- Mạnh tử có bảy thiên,
- Giảng đạo đức, nói về nhân nghĩa
Giải nghĩa văn tự :
Sách “Luận ngữ” có hai mươi thiên, do các lớp đệ tử chép lời nói phải của Đức Khổng Tử; Sách “Mạnh Tử” chỉ có bảy thiên thôi, là sách giảng đạo đức, luận bàn nhân nghĩa của thầy Mạnh.
Từ vựng
(1) Luận ngữ (論 語):tên một cuốn sách. Cuốn Luận Ngữ này có tổng cộng 20 thiên, do học trò của Khổng Tử ghi chép lại những lời dạy hay của Khổng Tử và soạn thành sách.
(2) giả (者):chỉ cuốn sách Luận Ngữ
(3) thiên (篇):lượng từ, đơn vị tính các bài văn hoặc thơ
(4) quần (群):nhiều
(5) đệ tử (弟子):học sinh, học trò
(6) ký (記):ghi chép
(7) thiện (善):tốt đẹp, hay
(8) ngôn (言):lời nói
(9) Mạnh Tử (孟子): tên một cuốn sách
(10) chỉ (止):chỉ có
(11) đạo đức (道德):từ này có nguồn gốc từ cuốn Đạo Đức Kinh. “Đạo” là lý của Thần, là con đường người trở về Thần, là cái chân thực của vũ trụ. “Đức” là ý niệm của con người phù hợp với ý chỉ của Thần, là hành vi tuân theo đặc tính của “Đạo”, thể hiện tại thế gian chính là phẩm chất chân thành và hành vi thiện lương của con người.
(12) Nhân nghĩa (仁義):nhân ái chính nghĩa, khoan dung chính trực.
Phân tách chữ:
| Chữ hán | Phân tách | Triết tự | |||
| 論
Luận, luân (Bàn bạc) |
言
Ngôn (Nói) |
侖
Lôn (Côn Lôn) |
?
Sách (Sách) |
||
| 語
Ngữ (Ngôn ngữ) |
言
Ngôn (Nói) |
吾
Ngô (Ta, tôi) |
|||
| 篇
Thiên (Sách, phần) |
⺮
Trúc (Tre) |
扁
Biên, biển (dẹt, mỏng) |
?
Sách (Sách) |
||
| 說
Thuyết (Nói, giảng) |
言
Ngôn (Nói) |
兌
Đoái, đoài (đổi, quẻ đoài) |
|||
Tập viết (Viết đè lên nét mờ)
| 論 | 語 | 者 | , | 二 | 十 | 篇 |
| 群 | 弟 | 子 | , | 記 | 善 | 言 |
| 孟 | 子 | 者 | , | 七 | 篇 | 止 |
| 講 | 道 | 德 | , | 說 | 仁 | 義 |
