TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] Bài 29 Đãi chí Tùy, nhất thổ vũ

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH]  Bài 29 Đãi chí Tùy, nhất thổ vũ

Bài 29: TÙY – ĐƯỜNG.

1

2

3

4

5

迨至隋,一土宇;

不再傳,失統緒。

唐高祖,起義師;

除隋亂,創國基。

二十傳,三百載;

Đãi chí Tùy, nhất thổ vũ;

Bất tái truyền, thất thống tự.

Đường Cao Tổ, khởi nghĩa sư;

Trừ Tùy loạn, sáng quốc cơ.

Nhị thập truyền, tam bách tải;

Nguyên văn:

迨至隋 (dài zhì suí), 一土宇 (yī tǔ yǔ).
不再传 (bù zài chuán), 失统绪 (shī tǒng xù).
唐高祖 (táng gāozǔ), 起义师 (qǐyì shī).
除隋乱 (chú suí luàn), 创国基 (chuàng guó jī).
二十传 (èrshí chuán), 三百载 (sānbǎi zài).

  1. Kịp đến nhà Tùy cõi đất thâu về một mối
  2. Chưa truyền ngôi thì đã mất giềng mối.
  3. Đường Cao Tổ đứng lên khởi nghĩa
  4. Trừ loạn Nhà, sáng lập cơ nghiệp đất nước.
  5. Truyền hai mươi đời trải qua ba trăm năm.

Giải thích văn tự:

Dương Kiên một lần nữa thống nhất Trung Quốc, lập ra triều Tùy, lịch sử gọi là Tùy Văn Đế. Con trai ông là Tùy Dương đế, Dương Quảng sau khi kế vị, hoang dâm vô đạo, triều Tùy nhanh chóng bị diệt vong. Đường Cao Tổ – Lý Uyên khởi binh lật đổ nhà Tùy, cuối cùng nhà Tùy bị diệt vong, ông đã đánh thắng tất cả các nghĩa quân phản Tùy, lấy được thiên hạ, lập nên triều Đường. triều Đường thống trị gần 300 năm, tổng cộng có 12 vị hoàng đế. (Kịp tới nhà Tùy, Văn Đế gồm một cõi đất nhưng truyền chẳng được hai đời thì mất giềng mối.Vua Cao tổ nhà Đường khởi quân nghĩa, trừ loạn nhà Tùy dựng nền nước. Truyền hai mươi đời, cai trị ba trăm năm)

Từ vựng:

  • Nhất thổ vũ (一土宇): Non sông thu về một mối.
  • Tái (再): Lại, lần nữa.
  • Truyền (傳): Trao lại, nhượng lại.
  • Thống (統): Manh mối, hệ thống.
  • Tự (緒): Sự nghiệp.
  • Khởi (起): Bắt đầu, đứng dậy, xây dựng.
  • Sư (師) Có nghĩa là quân lính, quân đội: Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một “sư”.
  • Loạn (亂): Lộn xộn, phá hoại.
  • Sáng (創): Sáng lập.

(10) Cơ (基): Gây dựng, cơ nghiệp.

Phân tách chữ:

 

Chữ hán Phân tách Triết tự

Thống

(Nối tiếp, hệ thống, thống trị)

Sung

(Đầy đủ, bổ xung)

     

Trừ

(Loại bỏ, phép trừ, phép chia)

(Ta (tôi),dư thừa)

 

Sáng

(Lập ra,dựng nên)

Thảng, thương

(Thảng thốt, cái kho)

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,
,

Để lại một bình luận

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.