TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] 11 Viết hỉ nộ, viết ai cụ
Bài 11: VIẾT HỈ NỘ, VIẾT AI CỤ.
| 1
2 3 4 |
曰喜怒,曰哀懼;
愛惡欲,七情具。 匏土革,木石金; 絲與竹,乃八音。 |
Viết hỉ nộ, viết ai cụ,
Ái ác dục, thất tình cụ. Bào thổ cách, mộc thạch kim, Ti dữ trúc, nãi bát âm. |
Nguyên văn
曰(yuē) 喜(xǐ) 怒(nù),曰(yuē) 哀(āi) 懼(jù),
愛(ài) 惡(wù) 欲(yù),七(qī) 情(qíng) 具(jù)。
匏(páo) 土(tǔ) 革(gé),木(mù) 石(shí) 金(jīn),
絲(sī) 與(yǔ) 竹(zhú),乃(nǎi) 八(bā) 音(yīn)。
- Rằng: Mừng, giận; Rằng: thương, sợ
- Yêu, Gét, và Ham Muốn là bảy loại tình
- Bầu, đất, da, gỗ, đá, kim,
- Tơ và Trúc là tám thứ âm.
Giải nghĩa văn tự :
Mừng, giận, thương, sợ, yêu, gét và muốn là bảy trạng thái tình cảm mà ai cũng có đủ cả. Bầu, đất, da, gỗ, đá, kim, tơ và trúc là tám thứ âm trong âm nhạc.
Từ vựng
(1) Hỷ (喜): vui mừng
(2) Nộ (怒): tức giận
(3) Ai (哀): đau thương
(4) Cụ (懼): sợ hãi
(5) Ái (愛): yêu thích
(6) Ác, Ố (惡): ghét, ghen ghét
(7) Dục (欲): muốn, ham muốn, một loại ý niệm mong muốn được thỏa mãn
(8) Thất tình (七情): bảy thứ tình cảm hỷ nộ ai cụ ái ố dục
(9) Cụ (具): có, có sẵn
(10) Bào (匏): nhạc khí làm bằng vỏ quả bầu như đàn tính, đàn bầu
(11) Thổ (土): chỉ các nhạc khí làm bằng đất như trống đất
(12) Cách (革): nhạc cụ được làm bằng da động vật; các loại trống mặt bịt bằng da.
(13) Mộc (木): chỉ các nhạc khí bằng gỗ như song loan, mõ.
(14) Thạch (石):chỉ các nhạc khí chế tác bằng đá như đàn đá, khánh đá
(15) Kim (金):chỉ nhạc khí có dây bằng sắt.
(16) Ti (絲):tơ, chỉ các loại đàn dây như đàn hồ, đàn nhị.
(17) Trúc (竹):chỉ nhạc khí dùng hơi thổi, chế tác từ cây trúc như tiêu, sáo
(18) Âm (音):vốn để chỉ thanh âm, trong bài là chỉ về nhạc cụ.
Phân tách chữ:
| Chữ hán | Phân tách | Triết tự | |||
| 喜
Hỷ, hí (Vui mừng) |
壴
Trú (Trống – nhạc cụ) |
豆
Bộ thủ đậu (Quả đỗ) |
吉
Cát (Tốt lành) |
||
| 怒
Nộ (Tức giận) |
奴
Nô (Đày tớ, người ở) |
心
Tâm (Tim) |
|||
| 懼
Cụ (Sợ hãi) |
瞿
Cù, cụ (Giật mình, sợ hãi) |
⺖
Tâm (tim) |
|||
| 惡
Ác, ố (Ác, ghét) |
亞
Á, a (thấp, kém) |
心
Tâm (Tim) |
|||
| 匏
Bào (Quả bầu) |
夸
Khoa (Khoe khoang) |
亏
Khuy (Thiếu, khuyết) |
丂
Khảo (Dùng như考) |
包
Bao (Bao bọc) |
|
Tập viết (Viết đè lên nét mờ)
| 曰 | 喜 | 怒 | , | 曰 | 哀 | 懼 |
| 愛 | 惡 | 欲 | , | 七 | 情 | 具 |
| 匏 | 土 | 革 | , | 木 | 石 | 金 |
| 絲 | 與 | 竹 | , | 乃 | 八 | 音 |
