Giáo trình tự học tam tự kinh, tamtukinh
Bài 1: NHÂN CHI SƠ, TÍNH BỔN THIỆN.
| 1
2 3 4 |
人之初,性本善;
性相近,習相遠。 苟不教,性乃遷; 教之道,貴以專。 |
Nhân chi sơ, tính bổn thiện;
Tính tương cận, tập tương viễn. Cẩu bất giáo, tính nãi thiên; Giáo chi đạo, quý dĩ chuyên. |
Nguyên văn:
人(rén) 之(zhī) 初 (chū),性(xìng) 本(běn) 善(shàn),
性(xìng) 相(xiāng) 近(jìn),習(xí) 相(xiāng) 遠(yuǎn)。
苟(gǒu) 不(bú) 教(jiào),性(xìng) 乃(nǎi) 遷(qiān),
教(jiào) 之(zhī) 道(dào),貴(guì) 以(yǐ) 專(zhuān)。
- Người ta lúc đầu vốn có cái tính tốt lành
- Tính ấy gần giống nhau nhưng do thói tục mà khác nhau
- Nếu không dạy thì cái tính ấy thay đổi.
- Cách giáo dục là lấy chuyên làm trọng.
Giải nghĩa văn tự
Phàm con người ta mới sinh ra đều có cái bản tánh tốt lành. Vì cái tánh lành ấy giống nhau nên giúp họ gần nhau; nhưng khi lớn lên, hòa nhập với xã hội, nhiễm nhiều thói tục ở đời khiến cho tính tình của họ khác đi và thành ra xa nhau. Nếu như con người ta chẳng được giáo dục, dạy dỗ thì tánh lành thuở ban đầu ấy sẽ trở nên thay đổi tùy theo môi trường mà họ tiếp xúc. Về đường lối giáo dục, dạy dỗ con cái thì lấy đức chuyên làm trọng.
Từ vựng
(1) Chi (之):từ dùng để chỉ một quan hệ sở hữu hoặc cái toàn bộ bao hàm một phần (chỉ đến từ đằng trước)
(2) sơ (初):lúc đầu, sơ khai.
(3) tính (性):bản tính, đặc tính
(4) bản (本):gốc, nguyên lai
(5) thiện (善):tốt, lành
(6) tương (相):với nhau, so với
(7) cận (近):gần
(8) tập (習):học, tiếp xúc với môi trường
(9) viễn ( 遠):xa, khác
(10) cẩu (苟):nếu
(11) giáo (教):dạy, hướng dẫn
(12) nãi (乃):có thể
(13) thiên (遷):thay đổi
(14) đạo (道):con đường, phương pháp, đạo
(15) quí (貴):quan trọng nhất
(16) chuyên (專):tập trung, chuyên cần
Phân tách chữ:
| Chữ hán | Phân tách | Triết tự | ||
| 善
thiện (tốt, lành)
|
羊
dương, tường (Con dê) |
艹
Bộ thảo (Cỏ) |
口
Khẩu (Miệng) |
Con dê biểu tượng cho vẻ đẹp, nó ăn cỏ nên hiền lành |
| 遠
viễn (xa, khác)
|
辶
Bộ quai sước (đi) |
袁
Viên (áo dài lê thê) |
||
| 教
Giáo (dạy) |
孝
Hiếu (Hiếu thảo) |
攵
Phộc (Đánh) |
Dạy dỗ phải có biện pháp kỷ luật, một roi đánh nhẹ cũng làm thức tỉnh đứa trẻ. | |
Tập viết (Viết đè lên nét mờ)
| 人 | 之 | 初 | , | 性 | 本 | 善 |
| 性 | 相 | 近 | , | 習 | 相 | 遠 |
| 苟 | 不 | 教 | , | 性 | 乃 | 遷 |
| 教 | 之 | 道 | , | 貴 | 以 | 專 |
