Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] Bài 42 Khuyển thủ dạ, kê ti thần

Bài 42 :  KHUYỂN THỦ DẠ – KÊ TI THẦN.

1

2

3

4

犬守夜,雞司晨;

苟不學,曷為人?

蠶吐絲,蜂釀蜜;

人不學,不如物。

Khuyển thủ dạ, kê ti thần;

Cẩu bất học, hạt vi nhân?

Tàm thổ ti, phong nhưỡng mật;

Nhân bất học, bất như vật.

 

Nguyên văn:

犬守夜 (quǎn shǒuyè) 鸡司晨 (jī sī chén)
苟不学 (gǒu bù xué) 曷为人 (hé wéirén)
蚕吐丝 (cán tǔ sī) 蜂酿蜜 (fēng niàng mì)
人不学 (rén bù xué) 不如物 (bùrú wù)

  1. Chó giữa nhà ban đêm, gà coi gáy buổi sáng.
  2. Nếu không học sao đáng làm người?
  3. Con tằm nhả tơ, con ông làm mật
  4. Người mà không học chẳng bằng con vật.

 

Giải thích văn tự:

Ban đêm chó thay người trông coi nhà, mỗi buổi sớm bình minh gà gáy báo sáng, con người nếu như không thể dụng tâm học tập, cứ sống một cách mơ hồ thì có tư cách gì để gọi là người đây. tằm nhả tơ cung cấp cho chúng ta nguyên liệu làm quần áo, ong có thể chế ra mật ong để con người sử dụng. Con người nếu như không hiểu được việc học, lấy kiến thức, kĩ năng của bản thân để thực hiện giá trị của bản thân, thì thật không bằng một con vật nhỏ bé. (Con chó giữ nhà ban đêm, con gà coi gáy buổi sáng, nếu trò chẳng học sao đáng làm người? Con tằm nhả tơ, con ông gây mật, người ta mà chẳng học chẳng bằng giống vật.)
Từ vựng:

  • Thủ (守) Giữ, coi, đợi.
  • Dạ (夜) Ban đêm.
  • Ti (司) Trông coi.
  • Thần (晨) Buổi sáng sớm.
  • Hạt (曷) Gì, thế nào, sao chẳng.
  • Tàm (蠶) Con tằm.
  • Thổ (吐) Nhả ra, nhổ ra, nói ra.
  • Phong (蜂) Con ong, đông đúc, nhiều.
  • Nhưỡng (釀) Gây nên, tạo thành, rượu.
  • Mật (蜜) Mật ong, đường mật.
  • Vật (物) Con vật, đồ vật.

 

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

(Con gà)

Hề

(Đứa ở)

Truy

(chim đuôi ngắn – cộc)

   

Tàm

(Con tằm)

(nấc nghẹn, đầy hơi)

Trùng

(Sâu bọ)

   

Phong

(Con ong, đông, nhiều)

Phùng

(Trái ngược, gặp gỡ)

Phong (Giản của 豐)

(Thịnh, xung túc, phong thái,đẹp)

   

Nhưỡng

(Rượu, gây nên, tạo thành)

Dậu

(Chi dậu

Giờ dậu 5-7h chiều)

Tương

(Giúp đỡ)

   

Mật

(Mật ong, ngọt)

Mật, phục

(Yên lặng, an ninh, bảo mật)

Trùng

(Sâu bọ)

   

Vật

(Con vật, đồ vật)

Ngưu

(Trâu)

Vật

(Chớ, đừng)

   

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.