Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] Bài 40 OThái Văn Cơ, năng biện cầm

Bài 40 :  THÁI VĂN CƠ – NĂNG BIỆN CẦM.

1

2

3

4

蔡文姬,能辨琴;

謝道韞,能詠吟。

彼女子,且聰敏;

爾男子,當自警。

Thái Văn Cơ, năng biện cầm;

Tạ Đạo Uẩn, năng vịnh ngâm.

Bỉ nữ tử, thả thông mẫn;

Nhĩ nam tử, đương tự cảnh.

 

Nguyên văn:

蔡文姬 (càiwénjī) 能辨琴 (néng biàn qín)
谢道韫 (xièdàoyùn) 能咏吟 (néng yǒng yín)
彼女子 (bǐnǚ zǐ) 且聪敏 (qiě cōngmǐn)
尔男子 (ěr nánzǐ) 当自警 (dāng zìjǐng)

  1. Thái Văn Cơ có thể hiểu được tiếng đàn
  2. Tạo Đạo Uẩn có thể ngâm khúc
  3. Hai người con gái ấy thật thông minh sáng suốt
  4. Trò là con trai nên tự biết cảnh tỉnh bản thân mình.

Giải thích văn tự:

Thời xưa có rất nhiều nữ nhân tài giỏi xuất sắc như Thái Văn Cơ cuối thời Đông Hán có thể phân biệt tiếng đàn hay dở, tài nữ triều Tấn Tạ Đạo Uẩn lại có thể xuất khẩu thành thơ. Hai người con gái tài giỏi như vậy, một người hiểu âm nhạc, một người biết làm thơ, tư chất thông minh; thân là một nam tử hán càng cần phải luôn luôn cảnh giác, làm phong phú bản thân mới đúng. (Nàng Văn Cơ họ Thái biện được tiếng đờn; Nàng Đạo Uẩn họ Tạ biết vịnh khúc ngâm. Hai người ấy là con gái mà còn sáng suốt thay! Vậy trò là con trai, hãy làm nên từ lúc trẻ.)

 

Từ vựng:

  • Thái (蔡) Họ Thái, Rau cỏ, con rùa lớn.
  • Cơ (姬) Tiếng gọi người đàn bà đẹp.
  • Biện (辨) Phân biệt.
  • Cầm (琴) Cái đàn cầm (5 hoặc 7 dây), nhạc khí.
  • Tạ (謝) Cảm tạ, cảm ơn, xinh lỗi.
  • Đạo (道) Con đường, Lẽ phải.
  • Uẩn (韞) Cất giấu.
  • Ngâm (吟) Ngâm thơ.
  • Thông (聰) Thông minh, sáng suất, Tinh, thính tai.
  • Mẫn (敏): Nhanh nhẹn, nhạy cảm, sáng suất, nhanh trí.
  • Cảnh (警) Tỉnh ngộ, Răn bảo, cảnh giác, đề phòng.


Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Thái

(Rau cỏ, Họ Thái)

Sái, tế

(Cúng tế, lễ tế)

   

Biện

(Phân biệt)

Biện

(Kiện tụng, tranh chấp)

   

Cầm

(Đàn cầm, nhạc khí)

Giác

(viên ngọc kép)

Kim

(nay, bây giờ)

 

Tạ

(Cảm tạ, xin lỗi, họ Tạ)

Xạ

(Bắn tên)

     

Uẩn

(Cất dấu)

Ôn

(Lòng thương người)

     

Thông

(Thông minh, sáng suốt)

Thông

(gấp rút, vội vàng)

Thông, song

( ống thông khói,cửa sổ)

 

Mẫn

(Nhạy cảm, sáng suốt)

Mỗi

(Mỗi một, tuy rằng)

     

Cảnh

(Răn bảo, đề phòng)

Kính

(Tôn trọng, kính trọng)

Cẩu

( Nếu, cẩu thả, bừa bãi)

   

 


Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.