Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] Bài 35 Phi bồ biên, tước trúc giản

Bài 35 :  PHI BỒ BIÊN – TƯỚC TRÚC GIẢN.

 

1

2

3

4

披蒲編,削竹簡;

彼無書,且知勉。

頭懸梁,錐刺股;

彼不教,自勤苦。

Phi bồ biên, tước trúc giản;

Bỉ vô thư, thả tri miễn.

Đầu huyền lương, trùy thích cổ;

Bỉ bất giáo, tự cần khổ.

Nguyên văn:

披蒲编 (pī pú biān), 削竹简 (xuē zhújiǎn).
彼无书 (bǐ wú shū), 且知勉 (qiě zhī miǎn).
头悬梁 (tóu xuánliáng), 锥刺股 (zhuī cìgǔ).
彼不教 (bǐ bù jiào), 自勤苦 (zì qínkǔ).

  1. Bện lá bồ làm vở, chẻ thẻ tre làm sách
  2. Họ không có sách mà còn biết gắng công.
  3. Treo đầu lên xà nhà, đâm dùi vào đùi
  4. Họ không có thầy, người dạy mà siêng năng tự học.


Giải nghĩa văn tự:

Thời Tây Hán, Lộ Ôn Thư chép văn tự lên trên cành lá xương bồ để đọc. Công Tôn Hoằng khắc Xuân Thu trên thẻ trúc. Hai người bọn họ đều rất nghèo, không mua nổi sách, nhưng họ vẫn không quên siêng năng học tập. Tôn Kính triều Tấn khi đọc sách đã cột tóc của mình lên trên xà ngang, để tránh ngủ gật. Thời chiến quốc,  Tô Tần mỗi khi đọc sách cảm thấy mệt mỏi, buồn ngủ liền lấy cái dùi đâm vào đùi mình. Tất cả bọn họ đều không cần đến người khác phải nhắc nhở thúc giục mà tự giác siêng năng đọc sách. (Kẻ thì mở lá bồ làm vở, người thì chẻ tre làm thẻ viết sách học, hai người ấy không có sách còn biết gắng công. Lại có kẻ thì treo đầu lên rường nhà, người thì đâm dùi vô vế, hai người ấy chẳng có thầy dạy, mà tự mình siêng năng chịu khó học.)

 

Từ vựng:

  • Phi (披): Mở ra
  • Bồ (蒲): Cỏ xương bồ – Ý trong bài lấy lá cỏ xương bồ thay giấy viết.
  • Biên (編): Đan, bện, biên soạn, biên tập, sách, quyển, tập.
  • Tước (削) Vót, cắt, chẻ, tách ra.
  • Giản (簡): Thẻ tre, làm sách.
  • Bỉ (彼): Kia, cái kia, người kia, Người ấy.
  • Tri (知): Biết
  • Miễn (勉) Gắng công, cố sức, cố gắng.
  • Đầu (頭): Cái đầu của con người.
  • Huyền (懸): Treo lên.
  • Lương (梁): Cái cầu, xà nhà.
  • Trùy (錐): Cái dùi bằng sắt.
  • Thích (刺): Tiêm, chích, đâm, chọc, đâm bằng vật nhọn.
  • Cổ (股): Cái đùi.
  • Khổ (苦): Khổ cực, vất vả, vị đắng.

 

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Bồ

(Cỏ xương bồ)

Phố

(Bến sông, cửa sông)

Phủ

(Tôn xưng người đàn ông)

   

Biên

(Viết, chép, sách vở, đan, bện)

Biển

(Dẹt, mỏng, bẹt)

𠕁

Sách

(Sách, thư tịch)

   

Giản

(Lược bớt, thẻ tre)

Gian, gián

(Khoảng trống, chia rẽ)

     

Miễn

(Cố sức, cố gắng)

Miễn

(Thoát khỏi, miễn, bỏ)

     

Huyền

(Treo lên)

Huyện

(Huyện lị, treo)

Hệ

(Buộc, treo)

   

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.