Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH] Bài 33 ĐỘC SỬ GIẢ

Bài 33 :  ĐỘC SỬ GIẢ.

 

1

2

3

4

5

6

十七史,全在茲;

載治亂,知興衰。

讀史者,考實錄;

通古今,若親目。

口而誦,心而惟;

朝于斯,夕于斯。

Thập thất sử, toàn tại tư;

Tải trị loạn, tri hưng suy

Độc sử giả, khảo thực lục;

Thông cổ kim, nhược thân mục.

Khẩu nhi tụng, tâm nhi duy;

Triều ư tư, tịch ư tư.

Nguyên văn:

古今史 (gǔjīn shǐ), 全在兹 (quán zài zī).
载治乱 (zài zhì luàn), 知兴衰 (zhī xīngshuāi).
读史书 (dú shǐshū), 考实录 (kǎo shílù).
通古今 (tōng gǔjīn), 若亲目 (ruò qīn mù).
口而诵 (kǒu ér sòng), 心而惟 (xīn ér wéi).
朝于斯 (cháo yú sī), 夕于斯 (xī yú sī).

  1. Mưới bảy chuyện sử, tất cả đều ở đó
  2. Ghi việc trị loạn, biết được thịnh suy.
  3. Kẻ đọc lịch sử, xét bản chép thực
  4. Thông xưa nay như thấy tận mắt
  5. Miệng thì đọc, lòng thì suy
  6. Sáng nghĩ đến, chiều cũng nghĩ đến.

Giải thích văn tự:

Những lời trên đây là thuật lại lịch sử từ thời Tam Hoàng Ngũ Đế cho tới khi thành lập dân quốc, từ những kiến thức lịch sử, chúng ta có thể hiểu được sự thịnh suy của các triều đại, lĩnh ngộ được rất nhiều điều hữu ích. Người đọc lịch sử nên đi sâu hơn nữa tìm đọc những tài liệu về lịch sử, hiểu được nguyên nhân, kết quả, diễn biến trước sau của sự việc, giống như chính mắt mình nhìn thấy vậy. chúng ta đọc sách, học tập, cần phải bền chí, vừa đọc vừa dụng tâm suy nghĩ. Chỉ có ngày đêm chuyên tâm học tập thì mới có thể thực sự học tốt. (Mười bảy giai đoạn lịch sử trọn ở đó, chép đời trị, đời loạn; cho biết vận hưng suy. Kẻ đọc sách sử xét bổn chép sự thật, lạu thông chuyện đời xưa, đời nay mọi tưởng chuyện dường như hiện ra gần trước mắt. Miệng thì đọc lòng thì suy, buổi sớm và buổi chiều cứ theo đó mà đọc và suy.)

Từ vựng:

  • Toàn (全): Trọn vẹn, tất cả.
  • Tại (在): Còn, ở, tại
  • Tư (茲): Ấy, này, đây, đó.
  • Suy (衰): Giảm bớt, suy vong.
  • Thực (實): Đúng, sự thật, sự thực.
  • Lục (錄): Ghi chép, sao chép
  • Duy (惟): Suy nghĩ, suy xét.
  • Triều (朝): Buổi sáng, triều đại.

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Lục

(Ghi chép, sao chép)

Lục

(Rõ ràng)

     

Tụng

(Đọc, ngâm)

Dũng

(Cái thùng, lối đi giữa)

 

(Tách ra, ấy, đó,)

Kỳ

(Nó, việc đó)

 

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

,
,
,
,
,
,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.