Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH]  Bài 23 TỰ HY NÔNG, CHÍ HOÀNG ĐẾ

Bài 23: THỜI THƯỢNG CỔ.

 

1

2

3

4

自羲農, 至黄帝。

号三皇,居上世。
唐有虞,號二帝。
相揖遜,稱盛世。

TỰ HY NÔNG, CHÍ HOÀNG ĐẾ.

HIỆU TAM HOÀNG, CƯ THƯỢNG THẾ.

ĐƯỜNG HỮU NGU, HIỆU NHỊ ĐẾ.

TƯƠNG ẤP TỐN, XƯNG THỊNH THẾ.

 

Nguyên văn

自羲农 (zì xī nóng), 至黄帝 (zhì huáng dì).
号三皇 (hào sān huáng), 居上世 (jū shàng shì)
唐有虞 (táng yǒu yú), 号二帝 (hào èr dì)
相揖逊 (xiāng yī xùn), 称盛世 (chēng shèngshì).

 

  1. Từ Hy, Nông đến Hoàng Đế
  2. Gọi là Tam Hoàng, ở thời thượng cổ
  3. Đường Hữu Ngu gọi là nhị đế.
  4. Nhượng ngôi cho nhau, xưng là thời thịnh vượng.

 

Giải nghĩa văn tự :

Ba vị đế vương thời thượng cổ là Phục Hy, Thần Nông và Hoàng Đế đều chăm lo cho việc triều chính, yêu thương dân, vì thế người đời sau tôn xưng ba vị này là “Tam Hoàng”. Sau Hoàng Đế là hai vị đế vương Đường Nghiêu và Ngu Thuấn, Đường Nghiêu cho rằng con trai của mình bất tài, do đó đã truyền ngôi lại cho một người tài đức vẹn toàn là Ngu Thuấn, dưới sự trị vì của hai vị đế vương này, thiên hạ thái bình, người người ca tụng. (Từ vua Phục Hy, Thần Nông đến Hoàng Đế gọi là Tam Hoàng ở đời thượng cổ. Đào Đường, Hữu Ngưu gọi là Nhị Đế vái nhường ngôi cho nhau, xưng là đời thịnh trị.)
Từ vựng

  • Hy Nông (農) Gồm có Vua Phục Hy (伏羲) – là người sáng lập của văn minh Trung Hoa và Vua Thần Nông (神農) dạy dân làm ruộng.
  • Hoàng Đế (黄帝)  là một vị quân chủhuyền thoại, được coi là thuỷ tổ của mọi người Hán. Chữ Hoàng (黃) ở đây hàm nghĩa sắc vàng, là màu biểu trưng cho hành Thổ. Hiểu nôm na “Hoàng Đế” là “Vua Vàng”, khác với Hoàng (皇) trong Hoàng đế, là danh xưng của các quân chủ kể từ thời nhà Tần.
  • Tam Hoàng (三皇), dùng để chỉ đến ba vị quân chủ đầu tiên mang tính chất huyền huyễn và thần thánh.
  • Đường (唐) tên triều đại. Chỉ triều đại thời vua Đế Nghiêu họ là “Đào Đường” 陶唐氏.
  • Hữu Ngu (有虞) Vua Đế Thuấn, hiệu nước là nhà Hữu Ngu.
  • Tương ấp tốn (相揖遜) có nghĩa là nhường ngôi cho nhau.
  • Thịnh (盛) : Hưng vượng, phồn vinh.

 

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Ngu

(Đắn đo, lo lắng, nước Ngu)

(Vằn con hổ)

Ngô

(Nước Ngô, họ Ngô)

     

Ấp

(Nhường, vái chào)

Thấp

(Nói thầm)

 

Xưng, xứng

(Gọi là, phù hợp)

Xưng

(Nhấc lên)

 

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.