Details

TAM TỰ KINH DỄ NHỚ NHẤT | 三字经 [TAMTUKINH]  Bài 22 Ngũ tử giả, hữu Tuân Dương

Bài 22: NGŨ TỬ.

 

1

2

3

4

五子者,有荀楊;

文中子,及老莊。

經子通,讀諸史;

考世系,知終始。

Ngũ tử giả, hữu Tuân Dương.

Văn Trung Tử, cập Lão Trang.

Kinh tử thông, độc chư sử;

Khảo thế hệ, tri chung thủy.

Nguyên văn

五(wǔ) 子(zǐ) 者(zhě),有(yǒu) 荀(xún) 揚(yáng),

文(wén) 中(zhōng) 子(zǐ),及(jí) 老(lǎo) 莊(zhuāng)。

經(jīng) 子(zǐ) 通(tōng),讀(dú) 諸(zhū) 史(shǐ),

考(kǎo) 世(shì) 系(xì),知(zhī) 終(zhōng) 始(shǐ)。

  1. Năm Tử gồm có: Tuân Tử, Dương Tử
  2. Văn Trung Tử đến Lão Tử, Trang Tử
  3. Thông Kinh Tử thì đọc các sách Sử
  4. Xét qua các thế hệ để biết đầu đuôi.

Giải nghĩa văn tự :

Năm sách tử là sách của Tuân Tử, Dương Hùng, Văn Trung Tử, Lão Tử và Trang Tử. Kinh, Truyện và Tử thông rồi nên đọc sử để xét mối đời từ đầu đến cuối.

Từ vựng

(1) Tử (子):cách gọi bày tỏ lòng tôn kính đối với người khác.

(2) Tuân (荀):Tuân Tử, người nước Triệu thời Chiến quốc, tác giả cuốn Tuân Tử.

(3) Dương (揚):Dương Tử, người thời Tây Hán. Là tác giả 2 cuốn sách Thái Huyền Kinh và Pháp Ngôn.

(4) Văn Trung Tử (文中子):tức Vương Thông, người thời nhà Tùy. Tác giả 2 cuốn Nguyên Kinh và Trung Thuyết.

(5) Lão (老):Lão Tử, người sáng lập ra Đạo gia, tác giả cuốn Đạo Đức Kinh.

(6) Trang (莊):Trang Tử, hay Trang Chu, người thời Chiến quốc, tác giả cuốn Trang Tử.

(7) kinh (經):kinh thư, là bộ đầu tiên trong bốn bộ Kinh, Sử, Tử, Tập trong phân loại của sách thời Trung Quốc cổ đại.

(8) tử (子):Tử thư, bộ thứ 3 trong bốn bộ Kinh, Sử, Tử, Tập trong phân loại của sách thời Trung Quốc cổ đại.

(9) thông (通):hiểu rõ

(10) độc (讀):nghiên cứu

(11) chư (諸):nhiều, các

(12) sử (史):chỉ sách về lịch sử

(13) khảo (考):khảo chứng

(14) thế hệ 世系:đế vương và quý tộc đời nọ nối đời kia.

(15) tri (知):biết, hiểu rõ

(16) chung (终):suy vong

(17) thủy (始):hưng khởi, bắt đầu

 

Phân tách chữ:

Chữ hán Phân tách Triết tự

Tuân

(cỏ Tuân, họ Tuân)

Thảo

(cỏ)

Quân, tuần

(10 ngày, lặp lại)

     

Dương

(Cây dương liễu

Họ dương)

Mộc

(cây)

Dương

(mặt trời)

Đán

(sớm)

Vật

(Chớ, đừng)

Trang

(Trang trại, làng xóm, họ Trang)

Tráng, Trang

(Mạnh mẽ, họ Trang)

 

Thông

(Hiểu rõ)

Dũng

(Lỗi đi giữa)

 

 

Tập viết (Viết đè lên nét mờ)

 

,
,
,
,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.